Vi:Map Features

From OpenStreetMap Wiki
Jump to: navigation, search
Ngôn ngữ có bản dịch — Map Features
· Afrikaans · Alemannisch · aragonés · asturianu · azərbaycanca · Bahasa Indonesia · Bahasa Melayu · Bân-lâm-gú · Basa Jawa · Baso Minangkabau · bosanski · brezhoneg · català · čeština · dansk · Deutsch · eesti · English · español · Esperanto · estremeñu · euskara · français · Frysk · Gaeilge · Gàidhlig · galego · Hausa · hrvatski · Igbo · interlingua · Interlingue · isiXhosa · isiZulu · íslenska · italiano · Kiswahili · Kreyòl ayisyen · kréyòl gwadloupéyen · Kurdî · latviešu · Lëtzebuergesch · lietuvių · magyar · Malagasy · Malti · Nederlands · Nedersaksies · norsk bokmål · norsk nynorsk · occitan · Oromoo · oʻzbekcha/ўзбекча · Plattdüütsch · polski · português · português do Brasil · română · shqip · slovenčina · slovenščina · Soomaaliga · suomi · svenska · Tiếng Việt · Türkçe · Vahcuengh · vèneto · Wolof · Yorùbá · Zazaki · српски / srpski · беларуская · български · қазақша · македонски · монгол · русский · тоҷикӣ · українська · Ελληνικά · Հայերեն · ქართული · नेपाली · मराठी · हिन्दी · অসমীয়া · বাংলা · ਪੰਜਾਬੀ · ગુજરાતી · ଓଡ଼ିଆ · தமிழ் · తెలుగు · ಕನ್ನಡ · മലയാളം · සිංහල · ไทย · မြန်မာဘာသာ · ລາວ · ភាសាខ្មែរ · ⵜⴰⵎⴰⵣⵉⵖⵜ · አማርኛ · 한국어 · 日本語 · 中文(简体)‎ · 吴语 · 粵語 · 中文(繁體)‎ · ייִדיש · עברית · اردو · العربية · پښتو · سنڌي · فارسی · ދިވެހިބަސް
Ngôn ngữ khác — Giúp chúng tôi dịch wiki này

OpenStreetMap không giới hạn nội dung của thẻ được gán vào các đối tượng trên đối tượng OSM: nốt nốt (node) hay địa điểm (POI), lối lối (way), và quan hệ quan hệ (relation). Bạn có thể sử dụng bất cứ thẻ nào bạn muốn miễn là các giá trị có thể xác thực được. Tuy nhiên, sẽ tốt hơn nếu chúng ta có một chuẩn chung cho các thẻ để sau này chúng ta tạo, sửa đối tượng trên OSM cho thống nhất. Trang này bao gồm các tập đối tượng chính và các thẻ tương ứng.

Nếu bạn không nhìn thấy thẻ cần dùng cho bản đồ hoặc để nhóm các lối và các nốt lại với nhau thành một thành phần cấp cao hơn, xin xem thêm tại đây.

Một số chú ý về trình bày:

  • Using the tags here will mean that your editing efforts are more likely to show up in the various renderers. However, there is no guarantee that a tag listed here will be rendered by any particular renderer or by the renderers used by the main map page. For specific information on how to ensure that your symbols are rendered in Mapnik and Osmarender tiles, look at Symbol Rendering.
  • Có thể có nhiều thẻ được hiển thị trên trang bản đồ chính nhưng không được liệt kê tại đây. Danh sách này không được cập nhật bởi tất cả các thẻ được triển khai bởi trình hiển thị
  • The 'Rendering' column in these tables is only an example of how an imaginary map might choose to render the feature. It does not dictate how our renderers may render it, nor indeed any other map.

Các bảng được nhóm theo từng chủ đề, sắp xếp theo mức độ phổ biến của chủ đề.


Thẻ highway (đường bộ)

Thẻ highway được dùng để biểu diễn tất cả mọi loại đường trên mặt đất. Bảng này (dưới đây) chỉ tóm lược các cách dùng thẻ highway trên bản đồ với thông tin tối thiểu để có thể đọc hiểu được bản đồ OSM trên lãnh thổ Việt Nam. Nếu bạn muốn chỉnh sửa bản đồ Việt Nam thì bạn nên xem chi tiết ở trang Vi:Highways. Ngoài ra, các nước khác nhau có cách dùng thẻ highway tương đối khác nhau. Thế nên nếu muốn đọc hiểu bản đồ OSM trên lãnh thổ các nước khác, bạn hãy tham khảo bảng so sánh quốc tế.
* Lưu ý: Nếu bạn muốn sửa đổi nội dụng của bảng này thì hãy vào đây, đừng nhấp vào các link "edit" ở trong bảng!"
Khoá Giá trị Đối tượng Mô tả Biểu diễn OSM Hình minh hoạ

Các loại đường lộ

Đây là những loại đường chính nằm trong hệ thống phân loại đường lộ, được xếp theo tầm quan trọng giảm dần.

highway motorway Way [1A] Đường cao tốc, tức đường dành riêng cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; giới hạn cả tốc độ lớn nhất lẫn tốc độ nhỏ nhất.
Rendering-highway motorway neutral.png
Motorway-photo.jpg Autoroute F.svg
highway trunk Way [1B] Quốc lộ trọng yếu, đại lộ. Quốc lộ trọng yếu là những đường quốc lộ (số hiệu "QL.X") nối thủ đô, các đô thị trực thuộc Trung ương và nhiều tỉnh thành khác. Đại lộ là những đường phố có quy mô lớn giữ vị trí quan trọng trong hệ thống giao thông đô thị.
Rendering-highway trunk L3005 MF.png
Dscf0444 600.jpg
highway primary Way [2] Đường tỉnh trọng yếu, các quốc lộ còn lại và đường đô thị chính trong các thành phố.
Rendering-highway primary neutral.png
Primary-photo.jpg
highway secondary Way [3] Đường huyện, các đường tỉnh còn lại và đường đô thị tương đương (cấp quận).
Rendering-highway secondary neutral.png
Meyenburg-L134.jpg
highway tertiary Way [4] Đường xã và đường đô thị tương đương (cấp phường).
Rendering-highway tertiary neutral.png
OHZ-K28-Bergedorfer Str.jpg
highway unclassified Way [5B]("minor road" trong P2) Đường ngoài đô thị không nằm trong hệ thống đường cao tốc, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, hay đường xã. Thường là những đường nhỏ trong xóm, ấp,...
Rendering-highway unclassified.png
Highway unclassified-photo.jpg
highway residential Way [5A] Đường đô thị nhỏ, cục bộ (trong khu phố).
Rendering-highway residential.png
Residential.jpg
highway service Way Area (6) Đường chuyên dụng và những ngõ ngách (kiệt, hẻm) trong đô thị. Đường chuyên dụng là những đường dùng riêng cho một tổ chức hay cá nhân, được chỉ định bằng service=driveway. Các ngõ hẻm được chỉ định bằng service=alley.
Rendering-highway service.png
Alley.jpg

Các loại đường dẫn, đường nối

highway motorway_link Way Đường dẫn vào/ra đường cao tốc.
Rendering-highway motorway link.png
Dscf0242 600.jpg
highway trunk_link Way Đường dẫn vào/ra quốc lộ trọng yếu, đại lộ.
Rendering-highway trunk link.png
Trunk link.jpg
highway primary_link Way Đường dẫn vào/ra đường tỉnh.
Rendering-highway primary link.png
highway secondary_link Way Đường dẫn vào/ra đường huyện.
Rendering-highway secondary link.png
highway tertiary_link Way Đường dẫn vào/ra đường xã.
Rendering-highway tertiary link.png

Các loại đường đặc biệt

highway living_street Way Phố sinh hoạt, đường nội bộ trong khu dân cư, các loại xe bị hạn chế tốc độ tối đa (thường dưới 20 km/h).
Living street osm.png
beginning of a living street with a paving stones surface and some trees and cars parking at the sides
highway pedestrian Way Area Phố đi bộ, thường dùng để mua sắm và ăn uống.
Pedestrian with area osm.png
Cambridge Rd - geograph.org.uk - 1189572.jpg
highway track Way Đường đất, đường nông nghiệp (xe cơ giới và xe nông nghiệp có thể đi được).
Rendering-highway track.png
Frühlingslandschft Aaretal Schweiz.jpg
highway bus_guideway Way Đường chuyên dụng cho xe buýt, xe điện chạy trên đường
Rendering-highway-bus guideway-mapnik.png
Bus track.jpg
highway escape Way Đường lánh nạn ở các khúc ngoặt nguy hiểm trên đường đèo. Dùng trong trường hợp xe lao xuống dốc bị mất phanh (đứt thắng).
A7-Notbremsweg.jpg
highway raceway Way Đường đua xe
Rendering-highway-raceway-mapnik.png
Raceway.jpg
highway road Way Đường tổng quát, chưa xác định rõ ràng (ví dụ chỉ mới vẽ theo ảnh vệ tinh).
Rendering-highway-road-mapnik.png
Road.png

Các loại lối đi

highway footway Way Đường đi bộ, dành riêng cho người đi bộ.
Rendering-highway footway.png
Dscf0487 600.jpg
highway bridleway Way Đường mòn đi ngựa
Rendering-highway bridleway.png
Bridleway-reitweg-de.jpg
highway steps Way Đường bậc thang
Rendering-highway steps.png
Steps.jpg
highway path Way Đường mòn, đường rừng
Path osm.png
GuideFootPathCycleYes.jpg

Khi một đường lộ có lối đi bộ bên lề, ta dùng thẻ sidewalk để đánh dấu thêm lên đường lộ chính.

sidewalk both / left / right / no Way Lối đi bộ bên lề đường (chỉ định đường nhựa có lối đi bộ cả hai bên, chỉ có bên trái, chỉ có bên phải, hay không có.)
Sidewalk and zebra-crossing.jpg

Với một đường dành riêng cho xe đạp, ta đánh dấu nó bằng highway=cycleway.

highway cycleway Way Đường dành riêng cho xe đạp.
Cycleway osm.png
Separated cycleway with traffic sign

Khi một đường lộ có lối dành riêng cho xe đạp bên lề, ta dùng thẻ cycleway để đánh dấu thêm lên đường lộ chính.

cycleway lane Way A lane is a route that lies within the roadway
Cycle trackinroad.jpg
cycleway opposite Way Used on ways with oneway=yes where it is legally permitted to cycle in both directions. Used together with oneway:bicycle=no.
Sul bxl 01.JPG
cycleway opposite_lane Way Used on ways with oneway=yes that have a cycling lane going the opposite direction of normal traffic flow (a "contraflow" lane). Used together with oneway:bicycle=no.
Fr-C24a ex3-Conditions particulieres par voie-velo.gif
cycleway track Way A track provides a route that is separated from traffic. In the United States, this term is often used to refer to bike lanes that are separated from lanes for cars by pavement buffers, bollards, parking lanes, and curbs. Note that a cycle track may alternatively be drawn as a separate way next to the road which is tagged as highway=cycleway.
Cycle nexttoroad.jpg
cycleway opposite_track Way Used on ways with oneway=yes that have a cycling track going the opposite direction of normal traffic flow
549c Spitzenkiel140923.jpg
cycleway share_busway Way There is a bus lane that cyclists are permitted to use.
Busandbike.jpg
cycleway shared_lane Way Cyclists share a lane with motor vehicles, but there are markings indicating that they should share the lane with motorists.
Sharrows Toronto 2011.jpg
busway lane Way Bus lane on both sides of the road.
2010-01-02 15.19.16.jpg

Các loại đường chưa hoàn thành

highway proposed Way Đường dự kiến. Dùng thêm thẻ proposed=* để gán giá trị dự kiến của đường đó (giá trị giống như giá trị của thẻ highway).
Planned mapnik.png
highway construction Way Đường đang thi công. Dùng thêm thẻ construction=* để gán giá trị sau khi thi công của đường đó (giá trị giống như giá trị của thẻ highway).
Highway construction 200805041655.png
12Jan05 04.jpg

Các thuộc tính của đường bộ, dùng kèm với thẻ highway để bổ sung thông tin cho một con đường (hoặc một nốt).

abutters commercial/ industrial/ mixed/ residential/ retail etc. Way See Key:abutters for more details.
Dscf1376-600.jpg
bicycle_road yes Way Cho phép xe đạp chạy trên đường.
456Humboldtstr.jpg
driving_side left/ right Node Relation Defines which side of the road vehicles must legally use. (must only be used on highways when they are an exception to the rule)
Drive on left in australia.jpg
ford yes Node Way Đường có đoạn ngập nước (do mưa lũ, triều cường, hoặc đi qua suối, qua đập tràn,...)
Map feature ford.jpg
ice_road yes Way A highway is laid upon frozen water basin, definitely doesn't exist in summer.
Pechora crossing.jpg
incline Number %/° Node Way Độ dốc của đường tính theo phần trăm (%). Giá trị dương là dốc lên, âm là dốc xuống.
junction roundabout Way Closed way This automatically implies oneway=yes, the oneway direction is defined by the sequential ordering of nodes within the Way. This applies on a way, tagged with highway=* already.
Mapping-Features-Roundabout-Simple.png
Roundabout.jpg
lanes number Way Số làn đường.
NLEx 6 Lanes.jpg
lit yes/no NodeWayArea Được thắp sáng (có đèn đường) hay không.
Berlin speer-leuchte.jpg
motorroad yes/no Way Node The motorroad tag is used to describe highways that have motorway-like access restrictions but that are not a motorway.
120px-Zeichen 331.svg.png
mountain_pass yes Node Điểm đỉnh đèo, cao nhất trên đoạn đường đèo (qua núi) đó.
Mountain pass.jpg
mtb:scale 0-6 Way Applies to highway=path and highway=track. A classification scheme for mtb trails (few inclination and downhill).
S3.jpg
mtb:scale:uphill 0-5 Way A classification scheme for mtb trails for going uphill if there is significant inclination.
mtb:scale:imba 0-4 Way The IMBA Trail Difficulty Rating System shall be used for bikeparks. It is adapted to mtb trails with artificial obstacles.
mtb:description Text Way Applies to highway=path and highway=track. A key to input variable infos related to mtbiking on a way with human words
overtaking yes/ no/ both/ forward/ backward Way Specifying sections of roads where overtaking is legally forbidden.
parking:condition free/ ticket/ disc/ residents/ customers/ private Way Specifying the parking conditions (terms). See parking:condition=* for more details.
parking:lane parallel/ diagonal/ perpendicular/ marked/ no_parking/ no_stopping/ fire_lane. Way Specifying the parking space. See parking:lane=* for more details.
passing_places yes Way A way which has frequent passing places
sac_scale hiking / mountain_hiking / demanding_mountain_hiking / alpine_hiking / demanding_alpine_hiking / difficult_alpine_hiking Way Cấp độ khó của môn đi bộ đường dài. Áp dụng cho các loại đường mòn (highway=path), đường đất (highway=track), và đường đi bộ (highway=footway). Xem thêm ở trang Vi:Hiking
Mountain hiking.jpg
service alley / driveway / parking_aisle etc. Way Loại đường cho đường cấp 6 (highway=service): service=driveway cho đường đường chuyên dụng (đường đi riêng của một tổ chức hay cá nhân); service=alley cho các ngõ ngách (kiệt, hẻm).
Seattle - alley north from S Jackson between Western & 1st - A.jpg
surface paved / unpaved / asphalt / concrete / paving_stones / cobblestone / metal / wood / grass_paver / gravel / pebblestone / grass / ground / earth / dirt / mud / sand Way Bề mặt đường. Xem thêm ở trang Key:surface.
tactile_paving yes / no Node Way Area A paving in the ground to be followed with a blindman's stick. Not to be rendered on standard maps.
Tactile paving.jpg
tracktype grade1/ grade2/ grade3/ grade4/ grade5 Way To describe the quality of the surface. See Key:tracktype for more information.
Mapnik-tracktype-grade1.png
Surface grade1.jpg
traffic_calming yes / bump / hump / cushion / table etc. Node Way See Key:traffic calming for more details.
trail_visibility excellent / good / intermediate / bad / horrible / no Way Độ rõ của đường mòn (highway=path).
winter_road yes Way A highway functions during winter, probably can't be driven in summer.
Anuisk bilibino sever66.jpg

Những đối tượng bản đồ khác trên đường bộ

highway bus_stop Node Trạm dừng xe buýt
Bus stop.12.svg
Bus prumyslova.jpg
highway crossing Node Vạch đi bộ qua đường
Zebra-crossing sm.jpg
highway elevator Node Elevator
Elevator-12.svg
240 Sparks Elevators.jpg
highway emergency_access_point Node Sign number which can be used to define your current position in case of an emergency. Use with ref=NUMBER_ON_THE_SIGN
Anfahrpunkt HP 108.jpg
highway give_way Node Giao với đường ưu tiên. Xe chạy tới đây phải giảm tốc độ để nhường đường.
Give way.jpg
emergency phone Node A calling device can be used to tell on your current position in case of an emergency. Use with ref=NUMBER_ON_THE_SIGN
Borne SOS.jpg
highway mini_roundabout Node Similar to roundabouts, but at the center there is either a painted circle or a fully traversable island. In case of an untraversable center island, junction=roundabout should be used.

Rendered as anti-clockwise by default direction=anticlockwise. To render clockwise add the tag direction=clockwise.

Mapping-Features-Mini-Roundabout.png
Mini-roundabout.jpg
highway motorway_junction Node Indicates a junction (UK) or exit (US). ref=* should be set to the exit number or junction identifier. (Some roads – e.g., the A14 – also carry junction numbers, so the tag may be encountered elsewhere despite its name)
Mapnik-Motorway-Junction.png
Dscf0242 600.jpg
highway passing_place Node The location of a passing space
Ausweichstelle.jpg
highway rest_area Node Area Place where drivers can leave the road to rest, but not refuel.
Rendering-highway-services-mapnik.jpg
Wentworth terrain.jpg
highway speed_camera Node Camera kiểm tra tốc độ ("bắn tốc độ").
Speed camera.jpg
highway street_lamp Node A street light, lamppost, street lamp, light standard, or lamp standard is a raised source of light on the edge of a road, which is turned on or lit at a certain time every night
Litpath.jpg
highway services Node Area Điểm dịch vụ trên đường cao tốc (đổ xăng, ăn uống, nghỉ ngơi,...)
Mapping Features Motorway service area.jpg
De lucht.jpg
highway stop Node A stop sign
STOP sign.jpg
highway traffic_signals Node Đèn hiệu giao thông ("đèn xanh đèn đỏ").
Rendering-traffic singals.jpg
Ampel.jpg
highway turning_circle Node A turning circle is a rounded, widened area usually, but not necessarily, at the end of a road to facilitate easier turning of a vehicle. Also known as a cul de sac.
Mapping-Features-Turning-Circle.png
Turning circle.jpg
highway User Defined Node Way All commonly used values according to Taginfo

This table is a wiki template with a default description in English. Editable here.

Bạn có thể giúp dịch phần còn lại của bảng này sang tiếng Việt ở đây.

Địa danh

Địa danh (Places) là tên các địa danh. Nơi chốn chỉ thể hiện bằng 1 nốt (node). Tất cả các loại địa điểm đều có thể được trình bày trên OSM. Từ tên Quốc gia đến tỉnh, thành phố, thị xã, thị trấn, quận, huyện, xã, phường, khu phố, làng bản, thôn, xóm, ấp ....

Thực trạng

  • Hiện tại trên thế giới có rất nhiều loại địa danh khác nhau, một số loại địa danh không trùng với mã key của OSM (vì OSM dựa trên 1 số loại địa danh hành chính phổ biến tại Anh Quốc và Mỹ). Một số địa danh còn thiếu, chẳng hạn province (tỉnh), township (thị trấn), commune (tạm gọi là xã).

Bên cạnh đó, hệ thống phân loại địa danh cũng rất khác nhau.

Vì thế có 2 xu hướng :

1. Dùng sẵn value đang có trên OSM. Ví dụ : Dùng value state đặt tên cho Tỉnh, như tỉnh Kalimantan Barat (Indonesia), đơn vị hành chính cấp 1.

2. Tạo value mới phù hợp với địa danh mình.

Ngoài ra, còn có một nhu cầu kết hợp chặt Hệ thống phân loại Ranh giới (Boundaries) với Địa danh (Places), sao cho hợp lý.

  • Tại Việt Nam, chúng ta chưa có một quy chuẩn phân loại cụ thể cho Địa danh.

Mặc dù vậy, hệ thống phân loại Ranh giới cơ bản đã có, do anh Ninomax đề xuất tại đây. Có thể nói hệ thống này phù hợp và sử dụng được. Nhu cầu đặt ra bây giờ là cần tạo hệ thống Địa danh cho Việt Nam.

    • Hiện tại Bản đồ OSM Việt Nam sử dụng tên địa danh hơi tùy tiện, còn thiếu nhiều chỗ.
- Tỉnh : chưa có
- Thành phố, thị xã : đã có. Hiện hầu hết dùng key place=City.
- Thị trấn : hầu hết đã có sẵn và đang dùng key place=Town
- Xã : Đã có, dùng place=Town
- Phường : chưa đầy đủ, và chưa thống nhất. Có nơi dùng place=Town, có nơi lại place=neighbourhood hoặc place=suburb.
- Khu phố, ấp, thôn bản, làng không có, và hầu như chưa phân loại.
    • Thiếu phân cấp, phân loại :

- Về phân cấp hành chính : Không có quy chuẩn rõ ràng giữa thị trấn và thị xã (vốn là 2 cấp hành chính khác nhau). - Về xác định quy mô : Giữa Quận so với Phường, và giữa phường so với khu phố, và giữa khu phố so với thôn xóm. - Các địa danh không chính thức : gồm các địa danh không phải hành chính, nhưng được nhiều người biết đến, ví dụ : các xóm đạo, giáo xứ, thôn ấp, bản làng, mà ranh giới có thể chồng lấn lên nhau hoặc không có ranh giới cụ thể.

Đề xuất

Dựa trên thực trạng chưa rõ ràng trên bản đồ Việt Nam, có thể đề xuất phân loại địa danh tạm thời như sau :

Nguyên tắc chung

Vừa hành chính vừa phi hành chính. Tức là một số địa danh dựa trên cấp hành chính (từ Tỉnh --> thành phố --> xã phường), và một số địa danh là tên dân gian (không chính thức).

Danh sách

Cấp 1 =

Cấp 2

Cấp 3 =

Cấp 4 =

    • 'Khu phố : place=quarter. Địa danh trực thuộc phường, thị trấn.
    • Thôn, ấp, làng, tiểu khu : place=village. Địa danh trực thuộc xã. Có số dân lớn hơn 200 người.

Cấp 5

Đặt tên

Hãy đặt tên cho địa danh, bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Khuyến khích thêm càng nhiều ngoại ngữ càng tốt.

  • Các tên bằng chữ (thành phố, thị xã, thị trấn) chỉ ghi tên. Ví dụ : name=Bắc Ninh (TP. Bắc Ninh). name=Hà Tiên (thị xã Hà Tiên).
  • Các tên bằng số (Quận ở TP.HCM, và Phường, ấp, thôn), phải ghi đầy đủ. Ví dụ : name=Quận 3 (Quận 3, TP.HCM)
  • Các tên cần ghi đầy đủ : Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Khuyến khích ghi các loại tên khác nhau.

Ví dụ : thị xã Mường Lay, tỉnh Lai Châu

place=town
name=Mường Lay
official_name=Thị xã Mường Lay
old_name=Lai Châu --> vì tên cũ của thị xã này là TX Lai Châu, sau khi lập tỉnh Lai Châu (mới) năm 2004, TX này đổi tên thành TX Mường Lay.
  • Nhớ ghi thêm tên tiếng nước ngoài bạn bè nước ngoài dễ tìm. Tên tiếng nước ngoài không được gõ dấu Tiếng Việt và phải ghi danh hiệu. Ngoài key name chính, kèm theo key name:vi.

Dịch tên các địa danh :

- Tỉnh : Province
- Thành phố : City
- Thị xã : Town
- Quận/huyện : District. Ví dụ : Hai Ba Trung District (Hanoi) và District 12 (TP.HCM)
- Thị trấn : Township
- Phường : Ward
- Xã : Commune
- Khu phố : Neighbourhood
- Thôn, làng : Village

Ví dụ : Quận 3, TP.HCM

place=town
name=Quận 3
name:vi=Quận 3
name:en=District 3
name:zh=第3群

Liên kết

Hãy liên kết các địa danh hành chính để khi tìm kiếm trên OSM, địa danh sẽ hiện ra đầy đủ.

Địa danh lớn hơn
  • Dùng Key : is_in=địa danh lớn để ghi địa danh lớn hơn theo thứ tự tăng dần.
  • Tên Địa danh lớn là tên đầy đủ, bằng tiếng Việt (có trong thẻ name)

Ví dụ : Phường 2 thuộc Quận 3 có key sau :

name=Phường 2
is_in:town=Quận 3
is_in:city=Thành phố Hồ Chí Minh
is_in:country=Vietnam

Thôn 1, xã Điện Dương, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam' có key sau :

place=village
name=Thôn 1
is_in:suburb=Điện Dương
is_in:town=Điện Bàn
is_in:state=Quảng Nam
is_in:country=Vietnam
Ranh giới

Khi lập nốt địa danh, bạn đặt nó vào giữa vùng bạn muốn (có ranh giới), rồi thêm nó vào vùng Multipolygon tương ứng với Ranh giới của địa danh nó. Trong tùy chọn của Multipolygon ấy, đặt giá trị là admin_centre.



Xin đừng sao chép thông tin như loại đường từ những nguồn dưới bản quyền! OpenStreetMap có mục đích xây dựng dịch vụ bản đồ đầu tiên không bị vướng vào những vấn đề quyền tác giả. Xem thêm chi tiết tại Copyright. Hãy cẩn thận: nhiều khi các công ty dữ liệu địa lý có cách để nhận ra vụ vi phạm bản quyền, thí dụ các Easter egg.

Thêm nữa…